NexPOSNexPOS — Tài liệu
Báo cáo & Quản lýBáo cáo

Báo cáo đơn hủy

Theo dõi số lượng, tỷ lệ, giá trị và lý do của các đơn hàng bị hủy — phân tích theo lý do, đối tượng hủy, kênh bán và thời gian để cải thiện quy trình và dịch vụ.

Báo cáo đơn hủy giúp bạn đánh giá mức độ và nguyên nhân hủy đơn: bao nhiêu phần trăm đơn bị hủy, mất bao nhiêu doanh thu, ai hủy và vì lý do gì. Khác với các báo cáo khác, báo cáo này chỉ tính các đơn đã hủy.

Công thức các chỉ số tài chính: xem Các chỉ số & công thức doanh thu.

Truy cập

Vào Báo cáo → Báo cáo bán hàng → Báo cáo đơn hủy. Lọc theo Thời gian, Điểm bán, Kênh bán, Thương hiệu.

Báo cáo đơn hủy

Chỉ số tổng quan

Chỉ sốÝ nghĩa / Công thức
Tỷ lệ đơn hàng bị hủySố đơn bị hủy ÷ Tổng số đơn (phần trăm)
Tổng doanh thu bị mất do hủy đơnTổng Doanh thu trước KM (1) của các đơn bị hủy

Biểu đồ

  • Top lý do hủy đơn — các lý do hủy phổ biến nhất theo số lượng đơn.
  • Đối tượng hủy đơn — tỷ trọng đơn bị hủy bởi quán (merchant), tài xế (driver) hay khách hàng (customer).
  • Các biểu đồ phân tích đơn hủy theo kênh bán, điểm bán, thương hiệuthời gian (xu hướng theo ngày, khung giờ).

Top lý do hủy đơn

Đối tượng hủy đơn

Bảng chi tiết & xuất Excel

Bảng liệt kê từng đơn bị hủy với dòng tiền (1)–(9) (lưu ý đây là bộ số rút gọn của báo cáo đơn hủy) cùng lý dođối tượng hủy:

#CộtCông thức
Số lượng mónSố sản phẩm trong đơn bị hủy
(1)Doanh thu trước KMDoanh thu trước khuyến mãi
(2)Giảm giá sản phẩmGiảm giá trên sản phẩm
(3)Thành tiền sau giảm giá SP= (1) − (2)
(4)Giảm giá tổng đơnGiảm giá theo đơn
(5)Tổng khuyến mãi= (2) + (4)
(6)Doanh thu sau KM= (1) − (5)
(7)Thu khácKhoản thu thêm
(8)Tiền shipPhí giao hàng
(9)Thực nhận khách hàng= (6) + (7) + (8)

Kèm theo: STT, Mã tham chiếu, Mã đơn hàng, Nguồn đơn, Điểm bán, Thương hiệu, Kênh bán, Mã KM, Ngày/Giờ đặt hàng, Huỷ bởi, Lí do huỷ.

Trong trang này